TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сохране́ние

giống trungbất động vật
soxranénije[səxrɐˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сохране́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сохране́ние nghĩa là sự giữ gìn, bảo vệ.

Nghĩa của сохране́ние

Danh từ

  1. Sự giữ gìn, bảo vệ, bảo quản, bảo tồn, bảo lưu.
    • сохране́ние эне́ргии[sự] bảo tồn năng lượng
    • сохране́ние ми́раsự giữ gìn (bảo vệ) hòa bình
    • взять что́-л. на сохране́ниеnhận cái gì để giữ (bảo quản)
    • дать что́-л. на сохране́ние кому́-л.gửi cái gì cho ai để giữ (bảo quản)

Biến cách của сохране́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сохране́ниесохране́ния
Sinh cách кого? чего?сохране́ниясохране́ний
Tặng cách кому? чему?сохране́ниюсохране́ниям
Đối cách кого? что?сохране́ниесохране́ния
Công cụ cách кем? чем?сохране́ниемсохране́ниями
Giới cách о ком? о чём?сохране́ниисохране́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сохране́ние

  • Сон необходим для сохранения здоровья. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сохранение nghĩa là gì?

сохранение (danh từ) nghĩa là sự giữ gìn, bảo vệ.

сохранение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сохране́ние (phiên âm Latinh soxranénije, IPA [səxrɐˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.