сохра́нность
Dấu sắc trên сохра́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сохра́нность nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.
Nghĩa của сохра́нность
Danh từ
- [Sự, tính] nguyên vẹn, toàn vẹn, giữ nguyên.
- в по́лной сохра́нностиhoàn toàn nguyên vẹn, được giữ nguyên vẹn
Biến cách của сохра́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сохра́нность | сохра́нности |
| Sinh cách кого? чего? | сохра́нности | сохра́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | сохра́нности | сохра́нностям |
| Đối cách кого? что? | сохра́нность | сохра́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | сохра́нностью | сохра́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сохра́нности | сохра́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сохранность nghĩa là gì?
сохранность (danh từ) nghĩa là nguyên vẹn, toàn vẹn.
сохранность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сохра́нность (phiên âm Latinh soxránnostʹ, IPA [sɐˈxranːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.