TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сохраня́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soxranjátʹ[səxrɐˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сохраня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сохраня́ть nghĩa là để dành, bảo tồn.

Nghĩa của сохраня́ть

Động từ

  1. Để dành.
  2. Bảo tồn.
  3. Lưu, lưu trữ.

Cặp thể của сохраня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сохраня́ть

NgôiHiện tại
ясохраня́ю
тысохраня́ешь
он / она́ / оно́сохраня́ет
мысохраня́ем
высохраня́ете
они́сохраня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сохранять.

Quá khứ

Giống đực (он)сохраня́л
Giống cái (она́)сохраня́ла
Giống trung (оно́)сохраня́ло
Số nhiều (они́)сохраня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сохраня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сохраня́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сохраня́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của сохраня́ть

Câu ví dụ với сохраня́ть

  • Вы должны сохранять спокойствие. Bạn phải giữ bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6104017
  • Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
  • Сохраняйте спокойствие. Bình tĩnh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398812

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сохранять nghĩa là gì?

сохранять (động từ) nghĩa là để dành, bảo tồn.

сохранять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сохраня́ть (phiên âm Latinh soxranjátʹ, IPA [səxrɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.