соцве́тие
Dấu sắc trên соцве́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соцве́тие nghĩa là cụm hoa, hoa tự.
Nghĩa của соцве́тие
Danh từ
- thực vật học Cụm hoa, hoa tự.
Biến cách của соцве́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соцве́тие | соцве́тия |
| Sinh cách кого? чего? | соцве́тия | соцве́тий |
| Tặng cách кому? чему? | соцве́тию | соцве́тиям |
| Đối cách кого? что? | соцве́тие | соцве́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | соцве́тием | соцве́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | соцве́тии | соцве́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соцветие nghĩa là gì?
соцветие (danh từ) nghĩa là cụm hoa, hoa tự.
соцветие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соцве́тие (phiên âm Latinh socvétije, IPA [sɐt͡sˈvʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.