TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сохраня́ться

thể chưa hoàn thành
soxranjátʹsja[səxrɐˈnʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сохраня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сохраня́ться nghĩa là được giữ gìn, được cất giữ tốt.

Nghĩa của сохраня́ться

Động từ

  1. Được giữ gìn (bảo vệ, bảo quản, bảo tồn, duy trì, bảo lưu).
    • стари́нное зда́ние хорошо́ сохрани́лосьtòa nhà cổ kính được bảo tồn tốt, ngôi nhà cổ còn [lại] tốt
  2. о продуктах Được cất giữ (bảo quản) tốt.
  3. khẩu ngữ о человеке Trông còn trẻ, vẫn còn khỏe.
    • несмотря́ на свои́ шестеся́т лет, он хорошо́ сохраня́тьсяи́лсяdù đã sáu mươi tuổi, ông ta trông vẫn còn trẻ (cụ ấy vẫn còn khỏe)
    • тк. несов.[được] cất, giữ, cất giữ

Cặp thể của сохраня́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сохраня́ться

NgôiHiện tại
ясохраня́юсь
тысохраня́ешься
он / она́ / оно́сохраня́ется
мысохраня́емся
высохраня́етесь
они́сохраня́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сохраняться.

Quá khứ

Giống đực (он)сохраня́лся
Giống cái (она́)сохраня́лась
Giống trung (оно́)сохраня́лось
Số nhiều (они́)сохраня́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сохраня́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сохраня́йтесь

Câu ví dụ với сохраня́ться

  • Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сохраняться nghĩa là gì?

сохраняться (động từ) nghĩa là được giữ gìn, được cất giữ tốt.

сохраняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сохраня́ться (phiên âm Latinh soxranjátʹsja, IPA [səxrɐˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.