социал-демокра́тия
Dấu sắc trên социал-демокра́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социал-демокра́тия nghĩa là Phong trào (trào lưu) xã hội - dân chủ, phong trào dân chủ xã hội.
Nghĩa của социал-демокра́тия
Danh từ
- политическое направление Phong trào (trào lưu) xã hội - dân chủ, phong trào dân chủ xã hội.
- tập hợp социал-демократы Phái (đảng) xã hội - dân chủ, phái (đảng) dân chủ xã hội.
Biến cách của социал-демокра́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | социал-демокра́тия | социал-демокра́тии |
| Sinh cách кого? чего? | социал-демокра́тии | социал-демокра́тий |
| Tặng cách кому? чему? | социал-демокра́тии | социал-демокра́тиям |
| Đối cách кого? что? | социал-демокра́тию | социал-демокра́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | социал-демокра́тией | социал-демокра́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | социал-демокра́тии | социал-демокра́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
социал-демократия nghĩa là gì?
социал-демократия (danh từ) nghĩa là Phong trào (trào lưu) xã hội - dân chủ, phong trào dân chủ xã hội.
социал-демократия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социал-демокра́тия (phiên âm Latinh social-demokrátija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.