социали́зм
Dấu sắc trên социали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
социали́зм nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
Nghĩa của социали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa xã hội.
- стра́ны социали́змаcác nước xã hội chủ nghĩa
Biến cách của социали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | социали́зм | социали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | социали́зма | социали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | социали́зму | социали́змам |
| Đối cách кого? что? | социали́зм | социали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | социали́змом | социали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | социали́зме | социали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
социализм nghĩa là gì?
социализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xã hội.
социализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là социали́зм (phiên âm Latinh socialízm, IPA [sət͡sɨɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.