TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

социа̀л-шовини́зм

giống đựcbất động vật
sociàl-šovinízm[sət͡sɨˌaɫ ʂəvʲɪˈnʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên социа̀л-шовини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

социа̀л-шовини́зм nghĩa là Chủ nghĩa xã hội - sô-vanh.

Nghĩa của социа̀л-шовини́зм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa xã hội - sô-vanh.

Biến cách của социа̀л-шовини́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?социа̀л-шовини́змсоциа̀л-шовини́змы
Sinh cách кого? чего?социа̀л-шовини́змасоциа̀л-шовини́змов
Tặng cách кому? чему?социа̀л-шовини́змусоциа̀л-шовини́змам
Đối cách кого? что?социа̀л-шовини́змсоциа̀л-шовини́змы
Công cụ cách кем? чем?социа̀л-шовини́змомсоциа̀л-шовини́змами
Giới cách о ком? о чём?социа̀л-шовини́змесоциа̀л-шовини́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

социал-шовинизм nghĩa là gì?

социал-шовинизм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa xã hội - sô-vanh.

социал-шовинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là социа̀л-шовини́зм (phiên âm Latinh sociàl-šovinízm, IPA [sət͡sɨˌaɫ ʂəvʲɪˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.