сочлене́ние
Dấu sắc trên сочлене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сочлене́ние nghĩa là khớp, khớp động.
Nghĩa của сочлене́ние
Danh từ
- kỹ thuật [cái] khớp, khớp động.
- giải phẫu Đốt, khớp.
- бот.mấu, vấu
Biến cách của сочлене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сочлене́ние | сочлене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сочлене́ния | сочлене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сочлене́нию | сочлене́ниям |
| Đối cách кого? что? | сочлене́ние | сочлене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сочлене́нием | сочлене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сочлене́нии | сочлене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сочленение nghĩa là gì?
сочленение (danh từ) nghĩa là khớp, khớp động.
сочленение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сочлене́ние (phiên âm Latinh sočlenénije, IPA [sət͡ɕlʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.