TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́чный

sóčnyj[ˈsot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́чный nghĩa là mọng nước, nhiều nước, tươi thắm, đỏ mọng.

Nghĩa của со́чный

Tính từ

  1. Mọng nước, nhiều nước, chín mọng, đỏ mọng, tươi ngon, mọng.
    • со́чные плоды́những trái cây chín mọng (đỏ mọng, mọng nước)
  2. о губах, рте Tươi thắm, đỏ mọng, tươi mọng.
  3. nghĩa bóng о красках Tươi màu, tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ, tươi, mơn mởn.
  4. о стиле, языке Tươi sáng, hoa mỹ, nhiều màu sắc, nhiều hình ảnh.
    • сочный юмо́рlối khôi hài ý nhị (ý vị)
  5. nghĩa bóng о голосе Du dương, âm vang.

Biến cách của со́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́чныйсо́чноесо́чнаясо́чные
Sinh cáchсо́чногосо́чногосо́чнойсо́чных
Tặng cáchсо́чномусо́чномусо́чнойсо́чным
Đối cáchсо́чный / со́чногосо́чноесо́чнуюсо́чные / со́чных
Công cụ cáchсо́чнымсо́чнымсо́чнойсо́чными
Giới cáchсо́чномсо́чномсо́чнойсо́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của со́чный

So sánh hơn(по)сочне́е

Họ từ của со́чный

Câu hỏi thường gặp

сочный nghĩa là gì?

сочный (tính từ) nghĩa là mọng nước, nhiều nước, tươi thắm, đỏ mọng.

сочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́чный (phiên âm Latinh sóčnyj, IPA [ˈsot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.