со́чный
Dấu sắc trên со́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́чный nghĩa là mọng nước, nhiều nước, tươi thắm, đỏ mọng.
Nghĩa của со́чный
Tính từ
- Mọng nước, nhiều nước, chín mọng, đỏ mọng, tươi ngon, mọng.
- со́чные плоды́những trái cây chín mọng (đỏ mọng, mọng nước)
- о губах, рте Tươi thắm, đỏ mọng, tươi mọng.
- nghĩa bóng о красках Tươi màu, tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ, tươi, mơn mởn.
- о стиле, языке Tươi sáng, hoa mỹ, nhiều màu sắc, nhiều hình ảnh.
- сочный юмо́рlối khôi hài ý nhị (ý vị)
- nghĩa bóng о голосе Du dương, âm vang.
Biến cách của со́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | со́чный | со́чное | со́чная | со́чные |
| Sinh cách | со́чного | со́чного | со́чной | со́чных |
| Tặng cách | со́чному | со́чному | со́чной | со́чным |
| Đối cách | со́чный / со́чного | со́чное | со́чную | со́чные / со́чных |
| Công cụ cách | со́чным | со́чным | со́чной | со́чными |
| Giới cách | со́чном | со́чном | со́чной | со́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của со́чный
| So sánh hơn | (по)сочне́е |
Họ từ của со́чный
Câu hỏi thường gặp
сочный nghĩa là gì?
сочный (tính từ) nghĩa là mọng nước, nhiều nước, tươi thắm, đỏ mọng.
сочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́чный (phiên âm Latinh sóčnyj, IPA [ˈsot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.