TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сою́з

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sojúz[sɐˈjus] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сою́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сою́з nghĩa là liên minh, đồng minh.

Nghĩa của сою́з

Danh từ

  1. единение [sự, khối] liên minh, đồng minh.
    • сою́з рабо́чих и крестья́н[khối] liên minh công nông
    • бра́тский сою́з наро́дов[khối] liên minh anh em của các dân tộc, đồng minh hữu ái của các dân tộc
  2. дипломатический и т. п. [sự, khối] đồng minh, liên minh, liên hiệp.
    • заключи́ть сою́зký kết đồng minh, giao kết liên minh
  3. государственное объединение Liên bang.
    • Сою́з Сове́тских Социалисти́ческих Респу́бликLiên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô-viết; Liên-xô (сорк.)
  4. общественная организация Hội, đoàn, liên đoàn, hội liên hiệp, hiệp hội.
    • сою́з писа́телейhội nhà văn
  5. ngữ pháp Liên từ.
    • Дом Сою́зовCâu lạc bộ Công đoàn, Nhà Công đoàn

Biến cách của сою́з (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сою́зсою́зы
Sinh cách кого? чего?сою́засою́зов
Tặng cách кому? чему?сою́зусою́зам
Đối cách кого? что?сою́зсою́зы
Công cụ cách кем? чем?сою́зомсою́зами
Giới cách о ком? о чём?сою́зесою́зах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сою́з

Câu hỏi thường gặp

союз nghĩa là gì?

союз (danh từ) nghĩa là liên minh, đồng minh.

союз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сою́з (phiên âm Latinh sojúz, IPA [sɐˈjus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.