сошни́к
giống đựcbất động vật
sošník
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сошни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сошни́к nghĩa là mấu, mấu càng súng.
Nghĩa của сошни́к
Danh từ
- лафета [cái] mấu, mấu càng súng, cựa càng pháo.
Biến cách của сошни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сошни́к | сошники́ |
| Sinh cách кого? чего? | сошника́ | сошнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | сошнику́ | сошника́м |
| Đối cách кого? что? | сошни́к | сошники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сошнико́м | сошника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сошнике́ | сошника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сошник nghĩa là gì?
сошник (danh từ) nghĩa là mấu, mấu càng súng.
сошник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сошни́к (phiên âm Latinh sošník); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.