сою́зник
Dấu sắc trên сою́зник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сою́зник nghĩa là người bạn liên minh, bạn đồng minh.
Nghĩa của сою́зник
Danh từ
- Người bạn liên minh, bạn đồng minh; (страна) nước đồng minh, nước liên minh.
Biến cách của сою́зник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сою́зник | сою́зники |
| Sinh cách кого? чего? | сою́зника | сою́зников |
| Tặng cách кому? чему? | сою́знику | сою́зникам |
| Đối cách кого? что? | сою́зника | сою́зников |
| Công cụ cách кем? чем? | сою́зником | сою́зниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сою́знике | сою́зниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
союзник nghĩa là gì?
союзник (danh từ) nghĩa là người bạn liên minh, bạn đồng minh.
союзник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сою́зник (phiên âm Latinh sojúznik, IPA [sɐˈjʉzʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.