сою́знический
Dấu sắc trên сою́знический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сою́знический nghĩa là bạn đồng minh.
Nghĩa của сою́знический
Tính từ
- Thuộc về bạn liên minh, bạn đồng minh; nước đồng minh, nước liên minh ((giống trung) сою́зник).
- сою́знические обяза́тельстваnhững trách nhiệm của bạn (nước) đồng minh
Biến cách của сою́знический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сою́знический | сою́зническое | сою́зническая | сою́знические |
| Sinh cách | сою́знического | сою́знического | сою́знической | сою́знических |
| Tặng cách | сою́зническому | сою́зническому | сою́знической | сою́зническим |
| Đối cách | сою́знический | сою́зническое | сою́зническую | сою́знические |
| Công cụ cách | сою́зническим | сою́зническим | сою́знической | сою́зническими |
| Giới cách | сою́зническом | сою́зническом | сою́знической | сою́знических |
| Dạng ngắn | *сою́зническ | *сою́зническо | *сою́зническа | сою́знически |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
союзнический nghĩa là gì?
союзнический (tính từ) nghĩa là bạn đồng minh.
союзнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сою́знический (phiên âm Latinh sojúzničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.