TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сою́знический

sojúzničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сою́знический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сою́знический nghĩa là bạn đồng minh.

Nghĩa của сою́знический

Tính từ

  1. Thuộc về bạn liên minh, bạn đồng minh; nước đồng minh, nước liên minh ((giống trung) сою́зник).
    • сою́знические обяза́тельстваnhững trách nhiệm của bạn (nước) đồng minh

Biến cách của сою́знический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсою́зническийсою́зническоесою́зническаясою́знические
Sinh cáchсою́зническогосою́зническогосою́зническойсою́знических
Tặng cáchсою́зническомусою́зническомусою́зническойсою́зническим
Đối cáchсою́зническийсою́зническоесою́зническуюсою́знические
Công cụ cáchсою́зническимсою́зническимсою́зническойсою́зническими
Giới cáchсою́зническомсою́зническомсою́зническойсою́знических
Dạng ngắn*сою́зническ*сою́зническо*сою́зническасою́знически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

союзнический nghĩa là gì?

союзнический (tính từ) nghĩa là bạn đồng minh.

союзнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сою́знический (phiên âm Latinh sojúzničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.