TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сою́зный

sojúznyj[sɐˈjuznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сою́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сою́зный nghĩa là đồng minh, liên bang.

Nghĩa của сою́зный

Tính từ

  1. Thuộc về liên minh, đồng minh.
    • сою́зная а́рмияquân đội đồng minh, liên quân
    • сою́зные державыcác cường quốc đồng minh
  2. относящийся к СССР [thuộc về] liên bang, Liên bang.
    • сою́зная респу́бликаnước cộng hòa liên bang

Biến cách của сою́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсою́зныйсою́зноесою́знаясою́зные
Sinh cáchсою́зногосою́зногосою́знойсою́зных
Tặng cáchсою́зномусою́зномусою́знойсою́зным
Đối cáchсою́зный / сою́зногосою́зноесою́знуюсою́зные / сою́зных
Công cụ cáchсою́знымсою́знымсою́знойсою́зными
Giới cáchсою́зномсою́зномсою́знойсою́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

союзный nghĩa là gì?

союзный (tính từ) nghĩa là đồng minh, liên bang.

союзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сою́зный (phiên âm Latinh sojúznyj, IPA [sɐˈjuznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.