со́я
giống cáibất động vật
sója[ˈsojə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́я nghĩa là đậu tương, đậu nành.
Nghĩa của со́я
Danh từ
- растение [cây] đậu tương, đậu nành (Glycine hispada).
- khẩu ngữ соус Xì dầu, tương.
Biến cách của со́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́я | со́и |
| Sinh cách кого? чего? | со́и | со́й |
| Tặng cách кому? чему? | со́е | со́ям |
| Đối cách кого? что? | со́ю | со́и |
| Công cụ cách кем? чем? | со́ей | со́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | со́е | со́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соя nghĩa là gì?
соя (danh từ) nghĩa là đậu tương, đậu nành.
соя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́я (phiên âm Latinh sója, IPA [ˈsojə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.