TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спад

giống đựcbất động vật
spad[spat] giọng máy của trình duyệt

спад nghĩa là sự suy sút, sút kém.

Nghĩa của спад

Danh từ

  1. Sự suy sút, sút kém, suy sụp, suy thoái, thoái trào.
    • спад произво|дстваsự suy sút (suy thoái, sút kém) của nền sản xuất

Biến cách của спад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спа́дспа́ды
Sinh cách кого? чего?спа́даспа́дов
Tặng cách кому? чему?спа́дуспа́дам
Đối cách кого? что?спа́дспа́ды
Công cụ cách кем? чем?спа́домспа́дами
Giới cách о ком? о чём?спа́деспа́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

спад nghĩa là gì?

спад (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sút kém.

спад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спад (phiên âm Latinh spad, IPA [spat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.