спад
giống đựcbất động vật
spad[spat]
giọng máy của trình duyệt
спад nghĩa là sự suy sút, sút kém.
Nghĩa của спад
Danh từ
- Sự suy sút, sút kém, suy sụp, suy thoái, thoái trào.
- спад произво|дстваsự suy sút (suy thoái, sút kém) của nền sản xuất
Biến cách của спад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спа́д | спа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | спа́да | спа́дов |
| Tặng cách кому? чему? | спа́ду | спа́дам |
| Đối cách кого? что? | спа́д | спа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | спа́дом | спа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | спа́де | спа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спад nghĩa là gì?
спад (danh từ) nghĩa là sự suy sút, sút kém.
спад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спад (phiên âm Latinh spad, IPA [spat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.