спа́зма
giống cáibất động vật
spázma
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спа́зма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спа́зма nghĩa là co thắt.
Nghĩa của спа́зма
Nghĩa lấy theo mục спазм.
Danh từ
- [Cơn, chứng] co thắt.
Biến cách của спа́зма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спа́зма | спа́змы |
| Sinh cách кого? чего? | спа́змы | спа́зм |
| Tặng cách кому? чему? | спа́зме | спа́змам |
| Đối cách кого? что? | спа́зму | спа́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | спа́змой | спа́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | спа́зме | спа́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спазма nghĩa là gì?
спазма (danh từ) nghĩa là co thắt.
спазма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спа́зма (phiên âm Latinh spázma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.