спазмати́ческий
Dấu sắc trên спазмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спазмати́ческий nghĩa là co thắt.
Nghĩa của спазмати́ческий
Tính từ
- (thuộc) co thắt.
Biến cách của спазмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спазмати́ческий | спазмати́ческое | спазмати́ческая | спазмати́ческие |
| Sinh cách | спазмати́ческого | спазмати́ческого | спазмати́ческой | спазмати́ческих |
| Tặng cách | спазмати́ческому | спазмати́ческому | спазмати́ческой | спазмати́ческим |
| Đối cách | спазмати́ческий / спазмати́ческого | спазмати́ческое | спазмати́ческую | спазмати́ческие / спазмати́ческих |
| Công cụ cách | спазмати́ческим | спазмати́ческим | спазмати́ческой | спазмати́ческими |
| Giới cách | спазмати́ческом | спазмати́ческом | спазмати́ческой | спазмати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спазматический nghĩa là gì?
спазматический (tính từ) nghĩa là co thắt.
спазматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спазмати́ческий (phiên âm Latinh spazmatíčeskij, IPA [spəzmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.