TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спа́льный

spálʹnyj[ˈspalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спа́льный nghĩa là để ngủ.

Nghĩa của спа́льный

Tính từ

  1. Để ngủ.
    • о́е ме|стоchỗ ngủ
    • спальный ваго́нtoa nằm, toa có chỗ ngủ
    • спальный мешо́к[cái, chiếc] chăn chui, bao ngủ

Biến cách của спа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспа́льныйспа́льноеспа́льнаяспа́льные
Sinh cáchспа́льногоспа́льногоспа́льнойспа́льных
Tặng cáchспа́льномуспа́льномуспа́льнойспа́льным
Đối cáchспа́льный / спа́льногоспа́льноеспа́льнуюспа́льные / спа́льных
Công cụ cáchспа́льнымспа́льнымспа́льнойспа́льными
Giới cáchспа́льномспа́льномспа́льнойспа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với спа́льный

  • Это моё спальное место. Đây là nơi tôi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4975603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спальный nghĩa là gì?

спальный (tính từ) nghĩa là để ngủ.

спальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спа́льный (phiên âm Latinh spálʹnyj, IPA [ˈspalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.