TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спам

giống đựcbất động vật
spam[spam] giọng máy của trình duyệt

спам nghĩa là thư rác.

Nghĩa của спам

Danh từ

  1. Thư rác.

Biến cách của спам (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?спа́м
Sinh cách кого? чего?спа́ма
Tặng cách кому? чему?спа́му
Đối cách кого? что?спа́м
Công cụ cách кем? чем?спа́мом
Giới cách о ком? о чём?спа́ме

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

спам nghĩa là gì?

спам (danh từ) nghĩa là thư rác.

спам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спам (phiên âm Latinh spam, IPA [spam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.