спам
giống đựcbất động vật
spam[spam]
giọng máy của trình duyệt
спам nghĩa là thư rác.
Nghĩa của спам
Danh từ
- Thư rác.
Biến cách của спам (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | спа́м |
| Sinh cách кого? чего? | спа́ма |
| Tặng cách кому? чему? | спа́му |
| Đối cách кого? что? | спа́м |
| Công cụ cách кем? чем? | спа́мом |
| Giới cách о ком? о чём? | спа́ме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спам nghĩa là gì?
спам (danh từ) nghĩa là thư rác.
спам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спам (phiên âm Latinh spam, IPA [spam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.