TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спаньё

giống trungbất động vật
spanʹjó giọng máy của trình duyệt

спаньё nghĩa là sự ngủ.

Nghĩa của спаньё

Danh từ

  1. Sự ngủ.

Biến cách của спаньё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?спаньё
Sinh cách кого? чего?спанья́
Tặng cách кому? чему?спанью́
Đối cách кого? что?спаньё
Công cụ cách кем? чем?спаньём
Giới cách о ком? о чём?спанье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

спаньё nghĩa là gì?

спаньё (danh từ) nghĩa là sự ngủ.

спаньё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спаньё (phiên âm Latinh spanʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.