спаньё
giống trungbất động vật
spanʹjó
giọng máy của trình duyệt
спаньё nghĩa là sự ngủ.
Nghĩa của спаньё
Danh từ
- Sự ngủ.
Biến cách của спаньё (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | спаньё |
| Sinh cách кого? чего? | спанья́ |
| Tặng cách кому? чему? | спанью́ |
| Đối cách кого? что? | спаньё |
| Công cụ cách кем? чем? | спаньём |
| Giới cách о ком? о чём? | спанье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спаньё nghĩa là gì?
спаньё (danh từ) nghĩa là sự ngủ.
спаньё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спаньё (phiên âm Latinh spanʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.