спа́ренный
spárennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спа́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спа́ренный nghĩa là đôi, ghép đôi.
Nghĩa của спа́ренный
Tính từ
- Đôi, ghép đôi, ghép cặp.
Biến cách của спа́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спа́ренный | спа́ренное | спа́ренная | спа́ренные |
| Sinh cách | спа́ренного | спа́ренного | спа́ренной | спа́ренных |
| Tặng cách | спа́ренному | спа́ренному | спа́ренной | спа́ренным |
| Đối cách | спа́ренный | спа́ренное | спа́ренную | спа́ренные |
| Công cụ cách | спа́ренным | спа́ренным | спа́ренной | спа́ренными |
| Giới cách | спа́ренном | спа́ренном | спа́ренной | спа́ренных |
| Dạng ngắn | спа́рен | спа́рено | спа́рена | спа́рены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спаренный nghĩa là gì?
спаренный (tính từ) nghĩa là đôi, ghép đôi.
спаренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спа́ренный (phiên âm Latinh spárennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.