TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спарить

thể hoàn thành
sparitʹ giọng máy của trình duyệt

спарить nghĩa là ghép đôi, cặp đôi.

Nghĩa của спарить

Nghĩa lấy theo mục спаривать.

Động từ

  1. Ghép đôi, cặp đôi.

Câu hỏi thường gặp

спарить nghĩa là gì?

спарить (động từ) nghĩa là ghép đôi, cặp đôi.

спарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спарить (phiên âm Latinh sparitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.