спартакиа́да
Dấu sắc trên спартакиа́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спартакиа́да nghĩa là Cuộc đại hội thể thao.
Nghĩa của спартакиа́да
Danh từ
- Cuộc đại hội thể thao.
Biến cách của спартакиа́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спартакиа́да | спартакиа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | спартакиа́ды | спартакиа́д |
| Tặng cách кому? чему? | спартакиа́де | спартакиа́дам |
| Đối cách кого? что? | спартакиа́ду | спартакиа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | спартакиа́дой | спартакиа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | спартакиа́де | спартакиа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спартакиада nghĩa là gì?
спартакиада (danh từ) nghĩa là Cuộc đại hội thể thao.
спартакиада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спартакиа́да (phiên âm Latinh spartakiáda, IPA [spərtəkʲɪˈadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.