спаса́ние
giống trungbất động vật
spasánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спаса́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спаса́ние nghĩa là sự cứu, cứu nguy.
Nghĩa của спаса́ние
Danh từ
- Sự cứu, cứu nguy, cứu thoát, giải cứu, cứu sống.
Biến cách của спаса́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спаса́ние | спаса́ния |
| Sinh cách кого? чего? | спаса́ния | спаса́ний |
| Tặng cách кому? чему? | спаса́нию | спаса́ниям |
| Đối cách кого? что? | спаса́ние | спаса́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | спаса́нием | спаса́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | спаса́нии | спаса́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спасание nghĩa là gì?
спасание (danh từ) nghĩa là sự cứu, cứu nguy.
спасание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спаса́ние (phiên âm Latinh spasánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.