TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спасе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
spasénije[spɐˈsʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спасе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спасе́ние nghĩa là cứu, cứu nguy, khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân.

Nghĩa của спасе́ние

Danh từ

  1. действие [sự] cứu, cứu nguy, cứu thoát, cứu vãn, cứu vớt, giải cứu, cứu sống, cứu độ; được cứu thoát, được cứu vớt, thoát thân, cứu thân, thoát, tránh ((giống trung) спаса́ть и спаса́ться).
    • быть обя́занным свои́м спасе́нием кому́-л., чему́-л.chịu ơn ai, cái gì đã cứu mình
  2. восможность спастись Khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân, lối thoát.
    • иска́ть спасе́ния в бе́гствеchạy [trốn để mong] thoát thân
    • спасе́ния нетkhông có khả năng cứu thoát, không có lối thoát, hết đường cứu vãn
  3. то, что спасает Lối thoát, con đường sống.
    • в э́том на́ше еди́нственное спасениеđó là con đường sống duy nhất của chúng ta

Biến cách của спасе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?спасе́ниеспасе́ния
Sinh cách кого? чего?спасе́нияспасе́ний
Tặng cách кому? чему?спасе́ниюспасе́ниям
Đối cách кого? что?спасе́ниеспасе́ния
Công cụ cách кем? чем?спасе́ниемспасе́ниями
Giới cách о ком? о чём?спасе́нииспасе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với спасе́ние

  • Том сразу позвонил в службу спасения. Tom ngay lập tức gọi số 911. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6360682
  • Я сделал всё, что мог ради спасения Тома. Tớ đã làm tất cả những gì có thể để cứu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3265935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спасение nghĩa là gì?

спасение (danh từ) nghĩa là cứu, cứu nguy, khả năng cứu thoát, khả năng thoát thân.

спасение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спасе́ние (phiên âm Latinh spasénije, IPA [spɐˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.