TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спасённый

giống đực
spasjónnyj giọng máy của trình duyệt

спасённый nghĩa là người được cứu thoát, người được cứu sống.

Nghĩa của спасённый

Danh từ

  1. Người được cứu thoát, người được cứu sống.

Câu hỏi thường gặp

спасённый nghĩa là gì?

спасённый (danh từ) nghĩa là người được cứu thoát, người được cứu sống.

спасённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спасённый (phiên âm Latinh spasjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.