спать
спать nghĩa là ngủ, đánh một giấc.
Nghĩa của спать
Động từ
- Ngủ, đánh một giấc ((khẩu ngữ)).
- кре́пко спатьngủ say, ngủ ngon
- идти́, ложи́ться спатьđi ngủ, nằm ngủ
- укла́дывать кого-л. спатьđặt ai nằm ngủ
- хоте́ть спатьbuồn ngủ
- мне хо́чется спатьtôi buồn ngủ
- он спит как уби́тыйnó ngủ [say] như chết
- спи́те споко́йно!hãy ngủ yên! hãy yên giấc!
Cặp thể của спать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сплю́ |
| ты | спи́шь |
| он / она́ / оно́ | спи́т |
| мы | спи́м |
| вы | спи́те |
| они́ | спя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спа́л |
| Giống cái (она́) | спала́ |
| Giống trung (оно́) | спа́ло |
| Số nhiều (они́) | спа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спи́те |
Họ từ của спать
Câu ví dụ với спать
- Питаться ветром, спать под дождём. Ăn gió nằm mưa.Tatoeba #2808759
- Мне пора идти спать. Tôi phải đi ngủ.Tatoeba #5410
- Почему ты ещё не спишь так поздно? Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?Tatoeba #5605
- Она всегда спит в 11 вечера. Cô ấy luôn ngủ vào lúc 11 giờ tối.Tatoeba #13862441
- Я никогда не сплю. Tôi không bao giờ ngủ.Tatoeba #4375141
- Том никогда не спит. Tom không bao giờ ngủ.Tatoeba #5762842
- Моя мама спит. Mẹ của tôi đang ngủ.Tatoeba #13716948
- Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спать nghĩa là gì?
спать (động từ) nghĩa là ngủ, đánh một giấc.
спать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спать (phiên âm Latinh spatʹ, IPA [spatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.