спа́янный
Dấu sắc trên спа́янный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спа́янный nghĩa là nhất trí, thống nhất.
Nghĩa của спа́янный
Tính từ
- Nhất trí, thống nhất, đoàn kết, cố kết.
Biến cách của спа́янный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спа́янный | спа́янное | спа́янная | спа́янные |
| Sinh cách | спа́янного | спа́янного | спа́янной | спа́янных |
| Tặng cách | спа́янному | спа́янному | спа́янной | спа́янным |
| Đối cách | спа́янный | спа́янное | спа́янную | спа́янные |
| Công cụ cách | спа́янным | спа́янным | спа́янной | спа́янными |
| Giới cách | спа́янном | спа́янном | спа́янной | спа́янных |
| Dạng ngắn | спа́ян | спа́янно | спа́янна | спа́янны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спаянный nghĩa là gì?
спаянный (tính từ) nghĩa là nhất trí, thống nhất.
спаянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спа́янный (phiên âm Latinh spájannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.