спе́вка
giống cáibất động vật
spévka[ˈspʲefkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спе́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спе́вка nghĩa là buổi tập đồng ca.
Nghĩa của спе́вка
Danh từ
- Buổi tập đồng ca.
Biến cách của спе́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спе́вка | спе́вки |
| Sinh cách кого? чего? | спе́вки | спе́вок |
| Tặng cách кому? чему? | спе́вке | спе́вкам |
| Đối cách кого? что? | спе́вку | спе́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | спе́вкой | спе́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | спе́вке | спе́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спевка nghĩa là gì?
спевка (danh từ) nghĩa là buổi tập đồng ca.
спевка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спе́вка (phiên âm Latinh spévka, IPA [ˈspʲefkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.