спекта́кль
Dấu sắc trên спекта́кль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спекта́кль nghĩa là diễn, vở diễn, vở kịch.
Nghĩa của спекта́кль
Danh từ
- представление [buổi] diễn.
- постановка Vở diễn, vở kịch, vở tuồng, vở chèo; vở ((viết tắt)).
- дневно́й спекта́кльbuổi diễn ban ngày
- ста́вить спекта́кльdựng vở
Biến cách của спекта́кль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спекта́кль | спекта́кли |
| Sinh cách кого? чего? | спекта́кля | спекта́клей |
| Tặng cách кому? чему? | спекта́клю | спекта́клям |
| Đối cách кого? что? | спекта́кль | спекта́кли |
| Công cụ cách кем? чем? | спекта́клем | спекта́клями |
| Giới cách о ком? о чём? | спекта́кле | спекта́клях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спектакль nghĩa là gì?
спектакль (danh từ) nghĩa là diễn, vở diễn, vở kịch.
спектакль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спекта́кль (phiên âm Latinh spektáklʹ, IPA [spʲɪkˈtaklʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.