спектра́льный
Dấu sắc trên спектра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спектра́льный nghĩa là Thuộc về quang phổ.
Nghĩa của спектра́льный
Tính từ
- Thuộc về quang phổ.
- спектральный ана́лиз[sự] phân tích quang phổ
Biến cách của спектра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спектра́льный | спектра́льное | спектра́льная | спектра́льные |
| Sinh cách | спектра́льного | спектра́льного | спектра́льной | спектра́льных |
| Tặng cách | спектра́льному | спектра́льному | спектра́льной | спектра́льным |
| Đối cách | спектра́льный / спектра́льного | спектра́льное | спектра́льную | спектра́льные / спектра́льных |
| Công cụ cách | спектра́льным | спектра́льным | спектра́льной | спектра́льными |
| Giới cách | спектра́льном | спектра́льном | спектра́льной | спектра́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
спектральный nghĩa là gì?
спектральный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quang phổ.
спектральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спектра́льный (phiên âm Latinh spektrálʹnyj, IPA [spʲɪkˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.