TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спектра́льный

spektrálʹnyj[spʲɪkˈtralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спектра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спектра́льный nghĩa là Thuộc về quang phổ.

Nghĩa của спектра́льный

Tính từ

  1. Thuộc về quang phổ.
    • спектральный ана́лиз[sự] phân tích quang phổ

Biến cách của спектра́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспектра́льныйспектра́льноеспектра́льнаяспектра́льные
Sinh cáchспектра́льногоспектра́льногоспектра́льнойспектра́льных
Tặng cáchспектра́льномуспектра́льномуспектра́льнойспектра́льным
Đối cáchспектра́льный / спектра́льногоспектра́льноеспектра́льнуюспектра́льные / спектра́льных
Công cụ cáchспектра́льнымспектра́льнымспектра́льнойспектра́льными
Giới cáchспектра́льномспектра́льномспектра́льнойспектра́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спектральный nghĩa là gì?

спектральный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quang phổ.

спектральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спектра́льный (phiên âm Latinh spektrálʹnyj, IPA [spʲɪkˈtralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.