TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спекули́ровать

thể chưa hoàn thành
spekulírovatʹ[spʲɪkʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спекули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спекули́ровать nghĩa là đầu cơ, đầu cơ tích trữ.

Nghĩa của спекули́ровать

Động từ

  1. Đầu cơ, đầu cơ tích trữ.
    • перен.đầu cơ, lợi dụng

Chia động từ спекули́ровать

NgôiHiện tại
яспекули́рую
тыспекули́руешь
он / она́ / оно́спекули́рует
мыспекули́руем
выспекули́руете
они́спекули́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спекулировать.

Quá khứ

Giống đực (он)спекули́ровал
Giống cái (она́)спекули́ровала
Giống trung (оно́)спекули́ровало
Số nhiều (они́)спекули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)спекули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)спекули́руйте

Họ từ của спекули́ровать

Câu hỏi thường gặp

спекулировать nghĩa là gì?

спекулировать (động từ) nghĩa là đầu cơ, đầu cơ tích trữ.

спекулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спекули́ровать (phiên âm Latinh spekulírovatʹ, IPA [spʲɪkʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.