спекуля́нт
Dấu sắc trên спекуля́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спекуля́нт nghĩa là kẻ đầu cơ.
Nghĩa của спекуля́нт
Danh từ
- Kẻ đầu cơ; (на чёрном рынке) dân chợ đen.
Biến cách của спекуля́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спекуля́нт | спекуля́нты |
| Sinh cách кого? чего? | спекуля́нта | спекуля́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | спекуля́нту | спекуля́нтам |
| Đối cách кого? что? | спекуля́нта | спекуля́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | спекуля́нтом | спекуля́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | спекуля́нте | спекуля́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của спекуля́нт
Câu hỏi thường gặp
спекулянт nghĩa là gì?
спекулянт (danh từ) nghĩa là kẻ đầu cơ.
спекулянт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спекуля́нт (phiên âm Latinh spekuljánt, IPA [spʲɪkʊˈlʲant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.