спе́лость
giống cáibất động vật
spélostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спе́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спе́лость nghĩa là chín.
Nghĩa của спе́лость
Danh từ
- [Sự, độ] chín.
- воскова́я спелость[độ] chín sáp
- моло́чная спелость[độ] chín sữa
Biến cách của спе́лость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спе́лость | спе́лости |
| Sinh cách кого? чего? | спе́лости | спе́лостей |
| Tặng cách кому? чему? | спе́лости | спе́лостям |
| Đối cách кого? что? | спе́лость | спе́лости |
| Công cụ cách кем? чем? | спе́лостью | спе́лостями |
| Giới cách о ком? о чём? | спе́лости | спе́лостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спелость nghĩa là gì?
спелость (danh từ) nghĩa là chín.
спелость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спе́лость (phiên âm Latinh spélostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.