спе́лый
Dấu sắc trên спе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спе́лый nghĩa là chín, chín muồi.
Nghĩa của спе́лый
Tính từ
- Chín, chín muồi.
Biến cách của спе́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спе́лый | спе́лое | спе́лая | спе́лые |
| Sinh cách | спе́лого | спе́лого | спе́лой | спе́лых |
| Tặng cách | спе́лому | спе́лому | спе́лой | спе́лым |
| Đối cách | спе́лый / спе́лого | спе́лое | спе́лую | спе́лые / спе́лых |
| Công cụ cách | спе́лым | спе́лым | спе́лой | спе́лыми |
| Giới cách | спе́лом | спе́лом | спе́лой | спе́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của спе́лый
| So sánh hơn | (по)спеле́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спе́лый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với спе́лый
- Яблоко ещё не спелое. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447514
- Я спел с Томом. Tôi đã hát với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820714
- Я спел прекрасную песню. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11757619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спелый nghĩa là gì?
спелый (tính từ) nghĩa là chín, chín muồi.
спелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спе́лый (phiên âm Latinh spélyj, IPA [ˈspʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.