TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спе́лый

spélyj[ˈspʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спе́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спе́лый nghĩa là chín, chín muồi.

Nghĩa của спе́лый

Tính từ

  1. Chín, chín muồi.

Biến cách của спе́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспе́лыйспе́лоеспе́лаяспе́лые
Sinh cáchспе́логоспе́логоспе́лойспе́лых
Tặng cáchспе́ломуспе́ломуспе́лойспе́лым
Đối cáchспе́лый / спе́логоспе́лоеспе́луюспе́лые / спе́лых
Công cụ cáchспе́лымспе́лымспе́лойспе́лыми
Giới cáchспе́ломспе́ломспе́лойспе́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của спе́лый

So sánh hơn(по)спеле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спе́лый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với спе́лый

  • Яблоко ещё не спелое. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447514
  • Я спел с Томом. Tôi đã hát với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820714
  • Я спел прекрасную песню. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11757619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спелый nghĩa là gì?

спелый (tính từ) nghĩa là chín, chín muồi.

спелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спе́лый (phiên âm Latinh spélyj, IPA [ˈspʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.