сперматозо́ид
Dấu sắc trên сперматозо́ид chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сперматозо́ид nghĩa là tinh trùng.
Nghĩa của сперматозо́ид
Danh từ
- Tinh trùng.
Biến cách của сперматозо́ид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сперматозо́ид | сперматозо́иды |
| Sinh cách кого? чего? | сперматозо́ида | сперматозо́идов |
| Tặng cách кому? чему? | сперматозо́иду | сперматозо́идам |
| Đối cách кого? что? | сперматозо́ид | сперматозо́иды |
| Công cụ cách кем? чем? | сперматозо́идом | сперматозо́идами |
| Giới cách о ком? о чём? | сперматозо́иде | сперматозо́идах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сперматозоид nghĩa là gì?
сперматозоид (danh từ) nghĩa là tinh trùng.
сперматозоид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сперматозо́ид (phiên âm Latinh spermatozóid, IPA [spʲɪrmətɐˈzoɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.