TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спеси́вый

spesívyj[spʲɪˈsʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên спеси́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

спеси́вый nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.

Nghĩa của спеси́вый

Tính từ

  1. Kiêu ngạo, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu, phách lối, dương dương tự đắc.

Biến cách của спеси́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспеси́выйспеси́воеспеси́ваяспеси́вые
Sinh cáchспеси́вогоспеси́вогоспеси́войспеси́вых
Tặng cáchспеси́вомуспеси́вомуспеси́войспеси́вым
Đối cáchспеси́вый / спеси́вогоспеси́воеспеси́вуюспеси́вые / спеси́вых
Công cụ cáchспеси́вымспеси́вымспеси́войспеси́выми
Giới cáchспеси́вомспеси́вомспеси́войспеси́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

спесивый nghĩa là gì?

спесивый (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.

спесивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спеси́вый (phiên âm Latinh spesívyj, IPA [spʲɪˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.