спеть
спеть nghĩa là hát, hót.
Nghĩa của спеть
Động từ
- Hát, hót.
Cặp thể của спеть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ спеть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | спе́ю |
| ты | спе́ешь |
| он / она́ / оно́ | спе́ет |
| мы | спе́ем |
| вы | спе́ете |
| они́ | спе́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | спе́л |
| Giống cái (она́) | спе́ла |
| Giống trung (оно́) | спе́ло |
| Số nhiều (они́) | спе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | спе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | спе́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спеть
Đồng nghĩa
Họ từ của спеть
Câu ví dụ với спеть
- Мэри редко поёт, но я думаю, что сегодня вечером она споёт. Mary hiếm khi hát, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ hát vào tối nay.Tatoeba #13862451
- Вы можете спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195359
- Ты можешь спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202340
- Можешь спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195357
- Можете спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202339
- Нам спеть? Chúng ta có nên hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6395878
- Я спел с Томом. Tôi đã hát với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820714
- Я спел прекрасную песню. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11757619
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
спеть nghĩa là gì?
спеть (động từ) nghĩa là hát, hót.
спеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спеть (phiên âm Latinh spetʹ, IPA [spʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.