TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

спеть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
spetʹ[spʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

спеть nghĩa là hát, hót.

Nghĩa của спеть

Động từ

  1. Hát, hót.

Cặp thể của спеть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ спеть

NgôiHiện tại
яспе́ю
тыспе́ешь
он / она́ / оно́спе́ет
мыспе́ем
выспе́ете
они́спе́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + спеть.

Quá khứ

Giống đực (он)спе́л
Giống cái (она́)спе́ла
Giống trung (оно́)спе́ло
Số nhiều (они́)спе́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)спе́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)спе́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với спеть

Đồng nghĩa

Họ từ của спеть

Câu ví dụ với спеть

  • Мэри редко поёт, но я думаю, что сегодня вечером она споёт. Mary hiếm khi hát, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ hát vào tối nay.Tatoeba #13862451
  • Вы можете спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195359
  • Ты можешь спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202340
  • Можешь спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5195357
  • Можете спеть нам песню? Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10202339
  • Нам спеть? Chúng ta có nên hát không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6395878
  • Я спел с Томом. Tôi đã hát với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820714
  • Я спел прекрасную песню. Tôi đã hát một bài hát rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11757619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

спеть nghĩa là gì?

спеть (động từ) nghĩa là hát, hót.

спеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là спеть (phiên âm Latinh spetʹ, IPA [spʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.