специализа́ция
Dấu sắc trên специализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специализа́ция nghĩa là sự chuyên môn hóa.
Nghĩa của специализа́ция
Danh từ
- Sự chuyên môn hóa.
Biến cách của специализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | специализа́ция | специализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | специализа́ции | специализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | специализа́ции | специализа́циям |
| Đối cách кого? что? | специализа́цию | специализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | специализа́цией | специализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | специализа́ции | специализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
специализация nghĩa là gì?
специализация (danh từ) nghĩa là sự chuyên môn hóa.
специализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специализа́ция (phiên âm Latinh specializácija, IPA [spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.