TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

специализи́рованный

specializírovannyj[spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên специализи́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

специализи́рованный nghĩa là được chuyên môn hóa, chuyên môn.

Nghĩa của специализи́рованный

Tính từ

  1. Được chuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên ngành, chuyên danh, chuyên canh, chuyên khoa.
    • специализи́рованное предприя́тиеxí nghiệp chuyên môn [hóa], xí nghiệp chuyên doanh

Biến cách của специализи́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспециализи́рованныйспециализи́рованноеспециализи́рованнаяспециализи́рованные
Sinh cáchспециализи́рованногоспециализи́рованногоспециализи́рованнойспециализи́рованных
Tặng cáchспециализи́рованномуспециализи́рованномуспециализи́рованнойспециализи́рованным
Đối cáchспециализи́рованный / специализи́рованногоспециализи́рованноеспециализи́рованнуюспециализи́рованные / специализи́рованных
Công cụ cáchспециализи́рованнымспециализи́рованнымспециализи́рованнойспециализи́рованными
Giới cáchспециализи́рованномспециализи́рованномспециализи́рованнойспециализи́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

специализированный nghĩa là gì?

специализированный (tính từ) nghĩa là được chuyên môn hóa, chuyên môn.

специализированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là специализи́рованный (phiên âm Latinh specializírovannyj, IPA [spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.