специализи́ровать
hai thể
specializírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên специализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специализи́ровать nghĩa là Dạy nghề [chuyên môn] cho.
Nghĩa của специализи́ровать
Động từ
- обучать специальности Dạy nghề [chuyên môn] cho...
- придавать определённый профиль Chuyên môn hóa, cho... chuyên trách, cho... chuyên doanh.
Chia động từ специализи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | специализи́рую |
| ты | специализи́руешь |
| он / она́ / оно́ | специализи́рует |
| мы | специализи́руем |
| вы | специализи́руете |
| они́ | специализи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | специализи́ровал |
| Giống cái (она́) | специализи́ровала |
| Giống trung (оно́) | специализи́ровало |
| Số nhiều (они́) | специализи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | специализи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | специализи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
специализировать nghĩa là gì?
специализировать (động từ) nghĩa là Dạy nghề [chuyên môn] cho.
специализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специализи́ровать (phiên âm Latinh specializírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.