TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

специализи́роваться

hai thể
specializírovatʹsja[spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzʲirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên специализи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

специализи́роваться nghĩa là học nghề, chuyên môn, chuyên môn hóa.

Nghĩa của специализи́роваться

Động từ

  1. о человеке Học nghề [chuyên môn], chuyên môn, học. по + tặng cách
    • специализи́роваться по турби́намchuyên môn về (học về, học nghề) tuyếc-bin
    • специализи́роваться по генети́чечким заболева́ниямchuyên môn [học] về các bệnh di truyền
  2. в, на П; о районе, области и т. п. Chuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên doanh, chuyên canh, chuyên.
    • специализи́роваться на молоке́chuyên môn hóa (chuyên môn, chuyên doanh, chuyên) về sữa

Chia động từ специализи́роваться

NgôiHiện tạiTương lai
яспециализи́руюсьспециализи́руюсь
тыспециализи́руешьсяспециализи́руешься
он / она́ / оно́специализи́руетсяспециализи́руется
мыспециализи́руемсяспециализи́руемся
выспециализи́руетесьспециализи́руетесь
они́специализи́руютсяспециализи́руются

Quá khứ

Giống đực (он)специализи́ровался
Giống cái (она́)специализи́ровалась
Giống trung (оно́)специализи́ровалось
Số nhiều (они́)специализи́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)специализи́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)специализи́руйтесь

Câu ví dụ với специализи́роваться

  • Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
  • Этот магазин специализируется на овощах. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

специализироваться nghĩa là gì?

специализироваться (động từ) nghĩa là học nghề, chuyên môn, chuyên môn hóa.

специализироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là специализи́роваться (phiên âm Latinh specializírovatʹsja, IPA [spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.