специализи́роваться
Dấu sắc trên специализи́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специализи́роваться nghĩa là học nghề, chuyên môn, chuyên môn hóa.
Nghĩa của специализи́роваться
Động từ
- о человеке Học nghề [chuyên môn], chuyên môn, học. по + tặng cách
- специализи́роваться по турби́намchuyên môn về (học về, học nghề) tuyếc-bin
- специализи́роваться по генети́чечким заболева́ниямchuyên môn [học] về các bệnh di truyền
- в, на П; о районе, области и т. п. Chuyên môn hóa, chuyên môn, chuyên trách, chuyên doanh, chuyên canh, chuyên.
- специализи́роваться на молоке́chuyên môn hóa (chuyên môn, chuyên doanh, chuyên) về sữa
Chia động từ специализи́роваться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | специализи́руюсь | специализи́руюсь |
| ты | специализи́руешься | специализи́руешься |
| он / она́ / оно́ | специализи́руется | специализи́руется |
| мы | специализи́руемся | специализи́руемся |
| вы | специализи́руетесь | специализи́руетесь |
| они́ | специализи́руются | специализи́руются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | специализи́ровался |
| Giống cái (она́) | специализи́ровалась |
| Giống trung (оно́) | специализи́ровалось |
| Số nhiều (они́) | специализи́ровались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | специализи́руйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | специализи́руйтесь |
Câu ví dụ với специализи́роваться
- Я специализируюсь на истории средних веков. Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497437
- Этот магазин специализируется на овощах. Cửa hàng đó bán rau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
специализироваться nghĩa là gì?
специализироваться (động từ) nghĩa là học nghề, chuyên môn, chuyên môn hóa.
специализироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специализи́роваться (phiên âm Latinh specializírovatʹsja, IPA [spʲɪt͡sɨəlʲɪˈzʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.