специа́льность
Dấu sắc trên специа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специа́льность nghĩa là ngành chuyên môn, chuyên ngành, nghề chuyên môn, chuyên nghiệp.
Nghĩa của специа́льность
Danh từ
- отрасль Ngành chuyên môn, chuyên ngành, chuyên khoa.
- профессия Nghề chuyên môn, chuyên nghiệp, nghề nghệp, nghề.
- рабо́тать не по специа́льностиlàm việc không theo nghề, [chuyên môn]
Biến cách của специа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | специа́льность | специа́льности |
| Sinh cách кого? чего? | специа́льности | специа́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | специа́льности | специа́льностям |
| Đối cách кого? что? | специа́льность | специа́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | специа́льностью | специа́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | специа́льности | специа́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với специа́льность
- Хуан не знает, какую специальность выбрать. Juan không biết nên theo đuổi công việc nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879849
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
специальность nghĩa là gì?
специальность (danh từ) nghĩa là ngành chuyên môn, chuyên ngành, nghề chuyên môn, chuyên nghiệp.
специальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специа́льность (phiên âm Latinh speciálʹnostʹ, IPA [spʲɪt͡sɨˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.