специ́фика
Dấu sắc trên специ́фика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специ́фика nghĩa là đặc trưng, đặc thù.
Nghĩa của специ́фика
Danh từ
- Đặc trưng, đặc thù, đặc hiệu, đặc điểm.
Biến cách của специ́фика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | специ́фика | специ́фики |
| Sinh cách кого? чего? | специ́фики | специ́фик |
| Tặng cách кому? чему? | специ́фике | специ́фикам |
| Đối cách кого? что? | специ́фику | специ́фики |
| Công cụ cách кем? чем? | специ́фикой | специ́фиками |
| Giới cách о ком? о чём? | специ́фике | специ́фиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
специфика nghĩa là gì?
специфика (danh từ) nghĩa là đặc trưng, đặc thù.
специфика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специ́фика (phiên âm Latinh specífika, IPA [spʲɪˈt͡sɨfʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.