специфика́ция
Dấu sắc trên специфика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специфика́ция nghĩa là sự liệt kê, phân loại, bảng liệt kê, bảng kê.
Nghĩa của специфика́ция
Danh từ
- Sự liệt kê, phân loại, lập quy cách.
- документ Bảng liệt kê, bảng kê, bảng thuyết minh.
Biến cách của специфика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | специфика́ция | специфика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | специфика́ции | специфика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | специфика́ции | специфика́циям |
| Đối cách кого? что? | специфика́цию | специфика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | специфика́цией | специфика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | специфика́ции | специфика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спецификация nghĩa là gì?
спецификация (danh từ) nghĩa là sự liệt kê, phân loại, bảng liệt kê, bảng kê.
спецификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специфика́ция (phiên âm Latinh specifikácija, IPA [spʲɪt͡sɨfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.