специфи́ческий
Dấu sắc trên специфи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
специфи́ческий nghĩa là đặc trưng, đặc thù.
Nghĩa của специфи́ческий
Tính từ
- Đặc trưng, đặc thù, đặc hiệu, đặc biệt, riêng biệt, đặc dị.
- специфи́ческие осо́бенности иску́сстваnhững điểm đặc thù (những nét đặc trưng, những đặc điểm) của nghệ thuật
Biến cách của специфи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | специфи́ческий | специфи́ческое | специфи́ческая | специфи́ческие |
| Sinh cách | специфи́ческого | специфи́ческого | специфи́ческой | специфи́ческих |
| Tặng cách | специфи́ческому | специфи́ческому | специфи́ческой | специфи́ческим |
| Đối cách | специфи́ческий / специфи́ческого | специфи́ческое | специфи́ческую | специфи́ческие / специфи́ческих |
| Công cụ cách | специфи́ческим | специфи́ческим | специфи́ческой | специфи́ческими |
| Giới cách | специфи́ческом | специфи́ческом | специфи́ческой | специфи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
специфический nghĩa là gì?
специфический (tính từ) nghĩa là đặc trưng, đặc thù.
специфический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là специфи́ческий (phiên âm Latinh specifíčeskij, IPA [spʲɪt͡sɨˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.