TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

специфи́ческий

specifíčeskij[spʲɪt͡sɨˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên специфи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

специфи́ческий nghĩa là đặc trưng, đặc thù.

Nghĩa của специфи́ческий

Tính từ

  1. Đặc trưng, đặc thù, đặc hiệu, đặc biệt, riêng biệt, đặc dị.
    • специфи́ческие осо́бенности иску́сстваnhững điểm đặc thù (những nét đặc trưng, những đặc điểm) của nghệ thuật

Biến cách của специфи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchспецифи́ческийспецифи́ческоеспецифи́ческаяспецифи́ческие
Sinh cáchспецифи́ческогоспецифи́ческогоспецифи́ческойспецифи́ческих
Tặng cáchспецифи́ческомуспецифи́ческомуспецифи́ческойспецифи́ческим
Đối cáchспецифи́ческий / специфи́ческогоспецифи́ческоеспецифи́ческуюспецифи́ческие / специфи́ческих
Công cụ cáchспецифи́ческимспецифи́ческимспецифи́ческойспецифи́ческими
Giới cáchспецифи́ческомспецифи́ческомспецифи́ческойспецифи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

специфический nghĩa là gì?

специфический (tính từ) nghĩa là đặc trưng, đặc thù.

специфический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là специфи́ческий (phiên âm Latinh specifíčeskij, IPA [spʲɪt͡sɨˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.