спе́ция
giống cáibất động vật
spécija[ˈspʲet͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên спе́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спе́ция nghĩa là đồ gia vị.
Nghĩa của спе́ция
Danh từ
- Đồ gia vị.
Biến cách của спе́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спе́ция | спе́ции |
| Sinh cách кого? чего? | спе́ции | спе́ций |
| Tặng cách кому? чему? | спе́ции | спе́циям |
| Đối cách кого? что? | спе́цию | спе́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | спе́цией | спе́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | спе́ции | спе́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
специя nghĩa là gì?
специя (danh từ) nghĩa là đồ gia vị.
специя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спе́ция (phiên âm Latinh spécija, IPA [ˈspʲet͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.