спецслу́жба
Dấu sắc trên спецслу́жба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
спецслу́жба nghĩa là cơ quan mật vụ, mật vụ.
Nghĩa của спецслу́жба
Danh từ
- Cơ quan mật vụ, mật vụ.
Biến cách của спецслу́жба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спецслу́жба | спецслу́жбы |
| Sinh cách кого? чего? | спецслу́жбы | спецслу́жб |
| Tặng cách кому? чему? | спецслу́жбе | спецслу́жбам |
| Đối cách кого? что? | спецслу́жбу | спецслу́жбы |
| Công cụ cách кем? чем? | спецслу́жбой | спецслу́жбами |
| Giới cách о ком? о чём? | спецслу́жбе | спецслу́жбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спецслужба nghĩa là gì?
спецслужба (danh từ) nghĩa là cơ quan mật vụ, mật vụ.
спецслужба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спецслу́жба (phiên âm Latinh specslúžba, IPA [ˌspʲet͡ssˈɫuʐbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.